Thơ tiếng anh để học từ vựng

  • phi60801530

    November 17th 2013, 9:18 pm
  • SKY trời, EARTH đất, CLOUD mây

    RAIN mưa WIND gió, DAY ngày NIGHT đêm

    HIGH cao HARD cứng SOFT mềm

    REDUCE giảm bớt, ADD thêm, HI chào

    LONG dài, SHORT ngắn, TALL cao

    HERE đây, THERE đó, WHICH nào, WHERE đâu

    SENTENCE có nghĩa là câu

    LESSON bài học RAINBOW cầu vòng

    WIFE là vợ HUSBAND chồng

    DADY là bố PLEASE DON'T xin đừng

    DARLING tiếng gọi em cưng

    MERRY vui thích cái sừng là HORN

    TEAR là xé, rách là TORN

    TO SING là hát A SONG một bài

    TRUE là thật, láo: LIE

    GO đi, COME đến, một vài là SOME

    Đứng STAND, LOOK ngó, LIE nằm

    FIVE năm, FOUR bốn, HOLD cầm, PLAY chơi

    A LIFE là một cuộc đời

    HAPPY sung sướng, LAUGH cười, CRY kêu

    GLAD mừng, HATE ghét, LOVE yêu

    CHARMING duyên dáng, diễm kiều GRACEFUL

    SUN SHINE trời nắng, trăng MOON

    WORLD là thế giới, sớm SOON, LAKE hồ

    Dao KNIFE, SPOON muỗng, cuốc HOE

    CLEAR trong, DARK tối, khổng lồ GIANT

    GAY vui, DIE chết, NEAR gần

    SORRY xin lỗi, DULL đần, WISE khôn

    BURY có nghĩa là chôn

    Chết DIE, DEVIL quỹ, SOUL hồn, GHOST ma

    Xe hơi du lịch là CAR

    SIR ngài, LORD đức, thưa bà MADAM

    ONE THOUSAND là một ngàn

    WEEK là tuần lể, YEAR năm, HOUR giờ

    WAIT THERE đứng đó đợi chờ

    NIGHTMARE ác mộng, DREAM mơ, PRAY cầu

    Trừ ra EXCEPT, DEEP sâu

    DAUGHTER con gái, BRIDGE cầu, POND ao

    ENTER là hãy đi vào

    CORRECT là đúng, FALL nhào, WRONG sai

    SHOULDER la` cái bả vai

    WRITER văn sĩ, cái đài RADIO

    A BOWL là một cái tô

    Chữ TEAR nước mắt, TOMB mồ, nhai CHEW

    NEEDLE kim, THREAD chỉ may SEW

    Kẻ thù độc ác CRUEL FOE , ERR lầm

    HIDE là trốn, SHELTER hầm

    SHOUT la la hét, nói thầm WHISPER

    WHAT TIME là hỏi mấy giờ

    CLEAR trong, CLEAN sạch, mờ mờ là DIM

    Gặp ông ta dịch SEE HIM

    SWIM bơi, WADE lội, DROWN chìm chết trôi

    MOUNTAIN là núi, HILL đồi

    VALLEY thung lũng, cây sồi OAK TREE

    Tiền đóng học phí SCHOOL FEE

    Cho tôi dùng chữ GIVE ME chẳng lầm

    STEAL tạm dịch cầm nhầm

    Tẩy chay BOYCOTT, gia cầm POULTRY

    CATTLE gia súc, o¬ng BEE

    SOMETHING TO EAT chút gì để ăn

    LIP môi, TONGUE lưỡi, TEETH răng

    EXAM thi cử, cái bằng LICENSE

    BODY chính là tầm thân

    YOUNG SPIRIT tinh thần trẻ trung

    TO MISS có nghĩa nhớ nhung

    Tương tư LOVESICK, CRAZY khùng, MAD điên

    CURVE cong, STRAIGHT thẳng, TILT nghiêng

    SILVER là bạc, MONEY tiền, vàng GOLD

    STILL có nghĩa: vẫn còn

    HEALTHY khỏe manh, nước non COUNTRY

    YOUNG MAN là đấng nam nhi

    GIRL là con gái, BOY thì con trai

    TOMORROW tức ngày mai

    OUR FUTURE dịch tương lai chúng mình

    FRIEND bằng hữu, LOVE tình
    còn tiếp....
    [url="http://hoctuvung.tin.vn/"] cách học từ vựng hiệu quả [/url]


Designed by squallions © 2004 - 2009 maiyeuem.net (MYE). All Rights Reserved.
All posts and comments are owned by the poster. MYE is not responsible or liable for any content its member posted.
Mọi chi tiết, xin liên hệ: contact
Powered by phpBB © 2001, 2002 phpBB Group