20 Từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp bạn cần biết

  • halumia

    February 2nd 2016, 8:29 pm
  • Khi học tiếng Nhật hay một ngôn ngữ bất kỳ nào trên thế giới, điều đầu tiên bạn phải học chính là giới thiệu bản thân. Những thông tin cơ bản như tên, tuổi, nghề nghiệp là điều không thể thiếu. Vì vậy, Akira xin giới thiệu với bạn 20 từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp thông dụng nhất để bạn có thể hoàn thiện bước đầu tiên nhưng cũng cực kỳ quan trọng này.
    Xem thêm:
    minna no nihongo
    bảng chữ cái hiragana
    học tiếng nhật

    1. いしゃ isha Bác sỹ
    2. かんごし kangoshi Y tá
    3. はいしゃ haisha Nha sỹ
    4. がくせい  gakusei   học sinh/sinh viên
    5. きょうし kyoushi nghề giáo viên
    6. こうし koushi Giảng viên
    7. かしゅ kashu Ca sỹ
    8. うんてんしゅ untenshu Lái xe
    9. せんしゅ sakka- senshu Cầu thủ bóng đá
    10. がか gaka Họa sỹ
    11. けんちくか kenchikuka Kiến trúc sư
    12. せいじか seijika Chính trị gia
    13. けいかん keikan Cảnh sát
    14. ちょうりし chourishi Đầu bếp
    15. べんごし bengoshi Luật sư
    16. かいけいし kaikeishi Kế toán
    17. きしゃ kisha Phóng viên
    18. ジャーナリスト ja-narisuto Nhà báo
    19. のうみん noumin Nông dân
    20. かがくしゃ kagakusha Nhà khoa học

  • truytai

    February 3rd 2016, 12:13 am
  • mình học còn chưa đến nơi đến chốn chưa có bằng cấp tốt nghiệp để các nhà bác học nghiên cứu ra nhiên liệu mới như xăng nếu không có chắc đi xe đạp luôn Devil mình thấy hiện tại làm công quả phải có bằng cấp, mình thích cư sĩ tại gia thôi và nghe ngày thanh sĩ giảng là vui rồi. Giggling Shock


Designed by squallions © 2004 - 2009 maiyeuem.net (MYE). All Rights Reserved.
All posts and comments are owned by the poster. MYE is not responsible or liable for any content its member posted.
Mọi chi tiết, xin liên hệ: contact
Powered by phpBB © 2001, 2002 phpBB Group